Fill in for>

16/06/2025.


Fill in for (someone/somebody) 

/fɪl ɪn fɔːr/  

Thay thế (ai đó) / đảm nhận công việc (thay cho ai đó) 

Ex: I had to fill in for my colleague while she was on vacation.

(Tôi phải thay thế cho đồng nghiệp của mình trong khi cô ấy đi nghỉ.)

Từ đồng nghĩa
  • Substitute /ˈsʌbstɪˌtut/ 

(v): thay thế / thế chỗ  

Ex: He was asked to substitute for the regular teacher and fill in during her absence.

(Anh ấy được yêu cầu thay thế giáo viên thường xuyên và đảm nhận công việc trong thời gian cô ấy vắng mặt.) 

  • Stand in /stænd ɪn/ 

(v): đứng vào / thay thế 

Ex: She stood in for her colleague and filled in at the meeting.

(Cô ấy đứng vào thay thế đồng nghiệp và đảm nhiệm công việc trong cuộc họp.)

Từ trái nghĩa

Vacate /vəˈkeɪt/ 

(v): rời bỏ / thoát khỏi

Ex: He vacated his position, leaving a gap for someone else to fill in for. 

(Anh ấy rời bỏ vị trí của mình, để lại một khoảng trống cần thay thế.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...