Hăng hái>

21/05/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: không ngại khó khăn, có lòng nhiệt tình và thái độ tích cực trong một việc gì đó

VD: Bạn Nam rất hăng hái tham gia các hoạt động văn nghệ của lớp.

Đặt câu với từ Hăng hái:

  • Anh ấy hăng hái tham gia các hoạt động tình nguyện.
  • Cô giáo vui mừng khi thấy cả lớp tôi hăng hái phát biểu xây dựng bài.
  • Chúng tôi đã hăng hái bắt tay vào việc dọn dẹp khu vực công cộng.
  • Mặc dù trời mưa, các tình nguyện viên vẫn hăng hái làm việc ngoài trời.
  • Cô bé luôn hăng hái tham gia vào các lớp học ngoại khóa.

Từ láy có nghĩa tương tự: năng nổ



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...