Dress something up>

16/05/2025.


Dress something up 

/drɛs ˈsʌmθɪŋ ʌp/

Làm cho cái gì đó trở nên hấp dẫn hơn hoặc trang trí nó, thường để gây ấn tượng hoặc để che giấu sự thật.

Ex: They tried to dress up the budget report to make it seem more positive.

(Họ cố gắng trang trí báo cáo ngân sách để làm cho nó trở nên tích cực hơn.)       

Từ đồng nghĩa

Beautify /ˈbjuːtɪˌfaɪ/

(v): Làm đẹp.

Ex: She beautified the garden with colorful flowers.

(Cô ấy đã làm đẹp vườn hoa với những bông hoa màu sắc.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...