Giữ gìn>

15/05/2025.


Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại

   VD: Mẹ dặn em giữ gìn sức khỏe.

2. giữ ý tứ, thận trọng tránh sơ suất trong lời nói và hành động

   VD: Anh ta nói năng không chút giữ gìn.

Đặt câu với từ Giữ gìn:

  • Bác sĩ khuyên tôi nên giữ gìn sức khỏe cẩn thận. (nghĩa 1)
  • Chúng ta phải giữ gìn môi trường xanh sạch đẹp. (nghĩa 1)
  • Cô giáo dặn học sinh giữ gìn sách vở cẩn thận. (nghĩa 1)
  • Anh ta nên giữ gìn khi nói chuyện với người lớn. (nghĩa 2)
  • Ở buổi tiệc, cô ấy luôn giữ gìn từng lời ăn tiếng nói. (nghĩa 2)
  • Trong công việc, chị ấy rất giữ gìn, tránh gây hiểu nhầm. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: gìn giữ



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...