Giòn giã>

15/05/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. (âm thanh) to, vang, phát ra thành từng chuỗi đều, nghe vui tai

   VD: Tiếng vỗ tay giòn giã.

2. (chiến thắng) liên tiếp và vang dội, đáng tự hào, khâm phục

   VD: Bộ đội ta chiến thắng giòn giã.

Đặt câu với từ Giòn giã:

  • Những tiếng trống giòn giã báo hiệu lễ hội sắp bắt đầu. (nghĩa 1)
  • Tiếng vỗ tay giòn giã khắp hội trường khi bài diễn văn kết thúc. (nghĩa 1)
  • Tiếng cười của các em nhỏ vang lên giòn giã trong sân trường. (nghĩa 1)
  • Quân ta thắng giòn giã trên khắp chiến trường. (nghĩa 2)
  • Đoàn quân chiến thắng giòn giã, làm cả nước reo mừng. (nghĩa 2)
  • Các cầu thủ ghi bàn liên tục, mang về chiến thắng giòn giã cho đội nhà. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: rộn ràng, rộn rã, tưng bừng



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...