Overeat>

14/05/2025.


Overeat 

/ˌəʊvərˈiːt/ 

(v): ăn quá nhiều  

V1 của overeat

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của overeat

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của overeat

(past participle – quá khứ phân từ)

overeat 

Ex: You’re supposed to overeat on Thanksgiving.

(Bạn có vẻ ăn quá nhiều vào Lễ tạ ơn.)

overate 

Ex: You overate pizza last night.

(Tối qua bạn đã ăn quá nhiều pizza.)

overeaten 

Ex: She has over eaten meat these days. 

(Dạo này cô ấy ăn quá nhiều thịt.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...