drag somebody/something down >

13/05/2025.


Drag somebody/something down /dræɡ/  

  • Mang ai đó xuống đến một tiêu chuẩn hành vi thấp hơn, kéo ai/cái gì xuống ngang tầm.

Ex: I’m worried the other children will be dragged down to his level

(Tôi lo rằng những dứa trẻ khác sẽ bị kéo xuống ngang tầm với anh ta.)

  •  Làm ai đó cảm thấy kiệt quệ

Ex: Her parents’ constant criticism began to drag her down.

(Những lời chỉ trích liên tục của cha mẹ cô bắt đầu khiên cô ấy cảm thấy quá mệt mỏi .)

Từ đồng nghĩa

Cheapen   /ˈtʃiː.pən/

(v) Làm ai đó hoặc cái gì đó cảm thấy rẻ mạt, giảm giá trị.

Ex: She felt that the photos were exploitative and cheapened her.

(Cô cảm thấy những bức ảnh này mang tính lợi dụng và hạ thấp giá trị của cô.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...