Gay gắt>

09/05/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa:

1. diễn tả một cái gì đó ở mức độ cao, gây cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng

VD: Trời hôm nay nắng gay gắt.

2. không nhẹ nhàng, không nương nhẹ, dù có làm khó chịu hoặc gây căng thẳng

VD: Ông ta đã bị phê bình gay gắt về hành vi của mình.

Đặt câu với từ Gay gắt:

  • Cô giáo phản ứng gay gắt khi học sinh không làm bài tập về nhà.
  • Cuộc tranh luận trở nên gay gắt khi hai bên không tìm được tiếng nói chung.
  • Ban giám khảo đã đưa ra những lời nhận xét gay gắt về phần trình bày của thí sinh.
  • Những lời phê bình gay gắt từ đồng nghiệp khiến anh ta cảm thấy áp lực.
  • Đối thủ cạnh tranh gay gắt với nhau để giành thị phần thắng.



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...