Gân guốc>

04/05/2025.


Danh từ, Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. (Danh từ) (ít dùng) đường gân nổi lên trên mặt da

   VD: Bàn tay đầy gân guốc

2. (Tính từ 1) có nhiều đường gân thớ thịt nổi lên, trông thô, nhưng khoẻ mạnh, rắn chắc

   VD: Cánh tay gân guốc.

3. (Tính từ 2) (tinh thần) rắn rỏi, cứng cỏi

   VD: Tính tình gân guốc.

Đặt câu với từ Gân guốc:

  • Bàn tay ông nội có nhiều đường gân guốc do làm việc vất vả. (danh từ)
  • Khi nâng tạ, tay anh ấy nổi đầy gân guốc. (danh từ)
  • Bắp chân gân guốc của vận động viên trông đầy sức sống. (tính từ 1)
  • Người lính có cơ thể gân guốc và mạnh mẽ. (tính từ 1)
  • Anh ấy có lập trường gân guốc khi đưa ra quyết định. (tính từ 2)
  • Người phụ nữ với ý chí gân guốc đã vượt qua khó khăn trong cuộc sống. (tính từ 2)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...