Dông dài>

16/04/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. (nói, viết) dài dòng, lan man, làm tốn thì giờ một cách vô ích

   VD: Hắn ta ăn nói dông dài.

2. lông bông, kéo dài thì giờ vô ích

   VD: Anh ta ăn chơi dông dài.

Đặt câu với từ Dông dài:

  • Hắn ta thường kể chuyện dông dài, làm người nghe chán ngán.
    (nghĩa 1)
  • Cô ấy luôn trả lời email một cách dông dài, khó hiểu. (nghĩa 1)
  • Bài giảng của thầy giáo hôm nay hơi dông dài. (nghĩa 1)
  • Hắn ta lãng phí thời gian vào những thú vui dông dài. (nghĩa 2)
  • Anh ấy từng có một giai đoạn sống dông dài trước khi ổn định công việc. (nghĩa 2)
  • Cậu ấy sống một cuộc đời lông bông, dông dài mãi mà không có mục tiêu. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: dài dòng (nghĩa 1)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...