Mislead>

14/04/2025.


mislead 

/ˌmɪsˈliːd/

(v): làm lạc đường 

V1 của mislead

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của mislead

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của mislead

(past participle – quá khứ phân từ)

mislead 

Ex: Statistics taken on their own are liable to mislead.

(Số liệu thống kê được thực hiện riêng của họ có khả năng gây hiểu nhầm.)

misled 

Ex: He deliberately misled us about the nature of their relationship.

(Anh ấy cố tình đánh lừa chúng tôi về bản chất mối quan hệ của họ.)

misled 

Ex: The company has misled hundreds of people into investing their money unwisely. 

(Công ty đã lừa hàng trăm người đầu tư tiền của họ một cách thiếu khôn ngoan.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...