Dần dà>

03/04/2025.


Phụ từ

Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận

Nghĩa: từ biểu thị cách thức diễn biến, phát triển từ từ từng bước một (của một quá trình, một sự việc)

VD: Việc ấy để dần dà sẽ tính.

Đặt câu với từ Dần dà:

  • Dần dà, cô ấy đã quen với nhịp sống hối hả của thành phố.
  • Công việc dần dà trở nên bớt căng thẳng hơn khi anh ấy quen với nó.
  • Cuộc sống ở quê dần dà thay đổi khi có nhiều người về xây nhà mới.
  • Dần dà, trời tối đi và cơn gió lạnh thổi qua.
  • Bài toán phức tạp này sẽ dần dà trở nên dễ dàng khi em tìm hiểu sâu hơn.

Từ láy có nghĩa tương tự: dần dần, từ từ



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...