Interweave>

30/03/2025.


interweave 

/ˌɪntəˈwiːv/

(v): trộn lẫn, xen lẫn  

V1 của interweave

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của interweave

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của interweave

(past participle – quá khứ phân từ)

interweave 

Ex: She has created an intriguing story by skilfully interweaving fictional and historical events. 

(Cô ấy đã tạo ra một câu chuyện hấp dẫn bằng cách đan xen khéo léo các sự kiện hư cấu và lịch sử.)

interwove 

Ex: She skillfully interwove fictional and historical events in the story. 

(Cô khéo léo đan xen các sự kiện hư cấu và lịch sử trong câu chuyện.)

interwoven 

Ex: The blue fabric was interwoven with red and gold thread. 

(Vải màu xanh đan xen với sợi chỉ đỏ và vàng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...