Carry off>

23/03/2025.


Carry off 

/ˈkæri ɒf/

  • Thắng được cái gì đó

       ExHe carried off most of the prizes.

        (Anh ta đã mang đi hầu hết các giải thưởng.)

  • Thành công làm gì đó, thường là bằng cách vượt qua khó khăn hoặc trở ngại.

       ExShe’s had her hair cut really short, but she can carry it off.

         (Cô ấy đã cắt tóc rất ngắn nhưng cô ấy vẫn có thể cắt tóc được.)

Từ đồng nghĩa

Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/

(v): Hoàn thành.

With determination, you can accomplish anything you set your mind to.

(Với sự quyết tâm, bạn có thể hoàn thành bất cứ điều gì mà bạn đặt ra.)

Từ trái nghĩa

Fail /feɪl/ 

(v): Thất bại

We cannot afford to fail at this crucial moment. 

(Chúng ta không thể đánh mất cơ hội này.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...