Forecast>

11/03/2025.


forecast 

/ˈfɔːkɑːst/

(v): tiên đoán  

V1 của forecast

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của forecast

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của forecast

(past participle – quá khứ phân từ)

forecast 

Ex: The report forecasts that prices will rise by 3% next month.

(Báo cáo dự báo giá sẽ tăng 3% trong tháng tới.)  

forecast 

Ex: Experts forecast a recovery in the economy last year. 

(Các chuyên gia dự báo một sự phục hồi trong nền kinh tế năm ngoái.)

forecast 

Ex: Snow is forecast for tomorrow. 

(Tuyết được dự báo cho ngày mai.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...