Chậm chạp>

10/03/2025.


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. Chậm với vẻ nặng nề, khó khăn

VD: Chú voi nhích từng bước chậm chạp.

2. Không nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt

VD: Cậu ta làm việc gì cũng chậm chạp.

Đặt câu với từ Chậm chạp:

  • Hắn ta kéo lê chiếc bao tải một cách nặng nề, chậm chạp.
  • Dáng điệu chậm chạp của cậu ta làm chúng tôi rất bực mình!
  • Cô ấy là một người chậm chạp.
  • Rùa là một loài vật chậm chạp.

Các từ láy có nghĩa tương tự: lề mề, rề rà



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...