Blow up>

02/03/2025.


Blow up 

/bloʊ ʌp/

  • Phát nổ, làm cho phát nổ, phá hủy 

Ex: Terrorists had threatened to blow up the embassy.

(Những kẻ khủng bố de dọa sẽ cho nổ tung đại sứ quán.)  

Ex: Fortunately, the bomb didn’t blow up. 

(Thật may thay, quả bom đã không phát nổ.)  

  • Xảy ra một cách không ai ngờ đến

Ex: The race had to be cancelled when the storm blew up.       

(Cuộc đua đã bị hủy bỏ vì cơn bão bất ngờ nổi lên.) 

Ex: A crisis has blown up over the President’s latest speech.

(Một cuộc khủng hoảng đã nổ ra sau bài phát biểu cuối cùng của Tổng thống.)

Từ đồng nghĩa

Explode /ɪkˈspləʊd/ 

(v) phát nổ

Ex: A second bomb exploded in a crowded market.

(Quả bom thứ hai phát nổ trong một ngôi chợ đông đúc.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...