Allow for something>

01/02/2025.


Allow for something 

/əˈlaʊ fɔːr sʌmθɪŋ/

Tính đến, kể đến, chú ý đến

Ex: You should allow for the delays caused by bad weather.

(Bạn nên tính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra)

Từ đồng nghĩa

Deal with /diːl wɪθ/

(v) Đối phó, xử lý

Ex: General enquiries are dealt with by our head office.

(Các yêu cầu chung được giải quyết bởi trụ sở chính của chúng tôi)

Từ trái nghĩa

Ignore /ɪɡˈnɔːr/

(v) Phớt lờ

Ex: Safety regulations are being ignored by company managers in the drive to increase profits.

(Các quy định về an toàn đang bị các nhà quản lý công ty phớt lờ nhằm tăng lợi nhuận)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...