Act for somebody>

28/01/2025.


Act for somebody  

/ ækt fɔːr sʌm.bə.di /

Thay mặt/ Đại diện cho ai

Ex: There are few exceptions to the rule that a solicitor may not act for both seller and buyer.

(Có một số trường hợp ngoại lệ đối với quy tắc luật sư không được hành động thay mặt cho cả người bán và người mua..)

Từ đồng nghĩa
  • Stand in for /stænd ɪn fɔːr/

(v) Thay mặt cho ai làm gì

Ex: She had to stand in for the editor while he was on holiday.

(Cô ấy phải thay thế tạm thời vị trí biên tập trong khi anh ta đi nghỉ mát)

  • Take place of /teɪk pleɪs əv/

(v) Thay thế, thế chỗ

Ex: I don’t think television will ever take the place of books.

(Tôi không nghĩ rằng tivi sẽ thay thế được sách)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...