Act as something>

27/01/2025.


Act as something 

/ækt əz sʌmθɪŋ/

Thực hiện một vai trò hoặc chức năng cụ thể

Ex: Large fines act as a deterrent to motorists.

(Mức phạt lớn đóng vai trò răn đe người lái xe.)

Từ đồng nghĩa

Serve as sth  /sɜːv əz sʌmθɪŋ/

(v) Thực hiện nghĩa vụ cho một tổ chức hay quốc gia.

Ex: He served in the army for two years.

(Anh ấy đã phục vụ trong quân đội 2 năm rồi.)

Từ trái nghĩa

Deny /di’nai/

(v) Từ chối, phản đối, phủ nhận

Ex: He will not confirm or deny the allegations.

(Ông sẽ không xác nhận hoặc phủ nhận các cáo buộc.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...